Cách gọi chim én, chim sáo, hải âu trong tiếng Anh

"Woodpecker" chỉ loài chim gõ kiến, "sparrow" chỉ loài sẻ, "seagull" chỉ chú hải âu. Vậy chim én trong tiếng Anh là gì?

Cách gọi chim én, chim sáo, hải âu trong tiếng Anh
 
STTTừ vựngNghĩa
crowcon quạ
2peacockcon công
3dovechim bồ câu
4sparrowchim sẻ
5goosengỗng
6storkcò, hạc
7pigeonchim bồ câu (thường chỉ những chứ bồ câu nhà

màu xám)
8turkeygà tây
9hawkdiều hâu, chim ưng
10bald eagleđại bàng đầu trắng
11ravencon quạ
12parrotcon vẹt
13flamingochim hồng hạc
14seagullhải âu (mòng biển)
15ostrichđà điểu châu Phi
16swallowchim én
17blackbirdchim sáo
18penguinchim cánh cụt
19robinchim cổ đỏ
20swanchim thiên nga
21owlcon cú
22woodpecker            chim gõ kiến

Theo 7ESL

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 24
Hôm qua : 48
Tháng 10 : 1.249
Năm 2019 : 19.368