Cách gọi con chuồn chuồn, châu chấu trong tiếng Anh

"Ladybird" chỉ con bọ rùa, "dragonfly" là con chuồn chuồn, còn con châu chấu là gì?

Cách gọi con chuồn chuồn, châu chấu trong tiếng Anh
 
STTTừ vựngNghĩa
1mothbướm đêm
2beecon ong
3butterflycon bướm
4spidercon nhện
5ladybird (Anh-Anh)
ladybug(Anh-Mỹ)
bọ rùa
6antcon kiến
7dragonflychuồn chuồn
8flycon ruồi
9mosquitocon muỗi
10grasshopperchâu chấu
11beetlebọ cánh cứng
12cockroachcon gián
13centipedecon rết
14wormcon sâu
15louse (dạng số nhiều là "lice")con rận

Theo 7ESL

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 24
Hôm qua : 48
Tháng 10 : 1.249
Năm 2019 : 19.368